So sánh tủ trung tâm báo cháy thường 4–5 kênh

Tủ trung tâm báo cháy thường 4–5 kênh

Chưa nên thay tủ nếu chưa có hướng dẫn của đúng phiên bản và danh sách đầu báo, nút nhấn, chuông/còi được phép kết nối.

Chọn model để so sánh

Chọn từ 2 đến 8 model. Nội dung bên dưới sẽ hiển thị đúng những sản phẩm bạn chọn.

5/8 model

Khác biệt đáng chú ý

  • Số vùng chỉ là điều kiện vào nhóm; tải đầu báo, mạch chuông, nguồn dự phòng và ngõ ra mới là các dữ kiện cần đối chiếu tiếp.
  • Nếu tài liệu hãng chưa nêu một thông số, bảng sẽ ghi rõ “Chưa thấy hãng công bố” thay vì đoán rằng tủ không hỗ trợ.
  • Tên gọi chức năng trễ, xác minh báo động và giám sát đường dây khác nhau giữa các hãng; cần đọc đúng hướng dẫn của model đang chọn.
  • Cùng 4 hoặc 5 vùng không chứng minh đầu báo, nút nhấn, chuông/còi hay điện trở cuối tuyến có thể dùng chéo.
Tiêu chíFireSmartFCP-4C4 kênhGSTGST104A4 zoneZetaIN44 zoneC-TECCFP704-44 zoneChung MeiCM-EP3-5L5 zone
Số kênh / vùng44445
Nguồn điện lưới220 VAC, 50–60 Hz220/230 VAC +10%/−15%, 50/60 Hz230 VAC +10%/−15%, 50/60 Hz230 V 50/60 Hz240 VAC 50/60 Hz ±10%
Nguồn dự phòngẮc quy dự phòng tích hợp trong tủ24 VDC, tối đa 7 Ah; 2 ắc quy chì kín khí2 × 12 VDC SLA, tối đa 3,4 Ah; bản /M tối đa 7 Ah2 × 12 V 3.2 Ah VRLA; tối thiểu 1.2 Ah24 VDC, ắc quy chì kín khí
Điện áp mạch vùng24 VDC15–28 VDC21 VDC danh định; hệ thống 24 VDC danh địnhHãng không công bố điện áp zone riêng; 27 VDC danh định là nguồn trong, không phải thông số mạch detector24 VDC; dưới 5 V khi ngắn mạch, 32 mA
Số đầu báo công bố mỗi vùngTối đa 32 đầu báoTối đa 32 đầu báo; tổng đầu báo và nút nhấn không quá 32 thiết bị/zoneTối đa 32 thiết bị/zone25 đầu báo hoặc 32 thiết bị gồm đầu báo/nút nhấnTối đa 20 đầu báo khói; đầu báo nhiệt gia tăng/cố định không giới hạn theo công bố hãng
Mạch chuông / còi1 ngõ ra Chuông 24 VDC, tối đa 500 mA3 ngõ sounder; ngõ 1 chọn 24 V hoặc NO/NC, ngõ 2–3 là 24 V4 mạch × 150 mA tại 24 VDC4Số mạch chuông bằng số zone (5)
Ngõ ra relay / tiếp điểmBáo cháy và báo lỗi: 30 VDC/0,5 A hoặc 250 VAC/0,5 A (NO/NC)Alarm chọn 24 V hoặc NO/NC; relay Disable/Supervisory và Fault dạng NO/COM/NCRelay Fire và Fault không điện áp, tối đa 1 A SELV2 relay: Fire và FaultTiếp điểm báo động NO không điện áp, 250 VAC/7 A
Điện trở cuối đường dây4,7 kΩ theo sơ đồ đấu nối hãng4,7 kΩ/0,5 W hoặc AEOL cho zone; các ngõ khác 4,7 kΩ/0,5 WZone: diode 1N4002; sounder: điện trở 10 kΩ6.8 kΩ, 5%10 kΩ
Giám sát đường dâyBật/tắt giám sát đường dây; tùy chỉnh chập zone báo cháy hoặc báo lỗiBáo ngắn mạch và hở mạch cho zone, ngõ sounder và alarmGiám sát dây zone bằng diode EOL; giám sát mạch sounderZone: giám sát hở/ngắn mạch và tháo đầu báo; sounder: giám sát hở/ngắn mạchGiám sát fire, đứt mạch và ngắn mạch theo từng mạch
Trễ báo / kiểm traBáo trễ 20 giây; reset và kiểm tra lại zoneAlarm test có/không kích sounder; liên động zone/ngõ ra có thể cài delay; nhiều chế độ Silence/Reset/TestOne-man test tự reset sau 5 giây; sounder delay 0–10 phút theo bước 1 phútZone test, coincidence, zone delay, non-latching zoneXác minh báo động hai giai đoạn; có chế độ tự reset/không tự reset
Vỏ / kích thước280 × 80 × 380 mm; tôn 1 mm; 4 kg430 × 320 × 98 mm; IP30371 × 302 × 93 mm; khoảng 3 kg chưa gồm ắc quy380 × 235 × 96 mm; IP30260 × 330 × 96 mm; vỏ ABS chống cháy
Tiêu chuẩn / chứng nhận công bốHãng công bố ISO 7240, TCVN 7568 và TCVN 7568-14:2025EN 54-2:1997+A1:2006; EN 54-4:1997+A1:2002+A2:2006; LPCB 548p/04EN 54-2/4; Kitemark KM 575040; CPR 2797-CPR-670814EN 54-2/4 (LPCB); EN 54-13 (Kiwa)Trang model, catalog và manual CM-P3/CM-EP3 không công bố tiêu chuẩn/chứng nhận riêng cho CM-EP3-5L; không chuyển dấu CE của CM-P3 sang model này

Bảng không chấm điểm hay xếp hạng sản phẩm. “Chưa thấy hãng công bố” nghĩa là tài liệu đã kiểm tra chưa nêu thông tin đó, không phải thiết bị chắc chắn không hỗ trợ.

Kiểm tra khả năng tương thích trước khi thay thế

Cùng là tủ báo cháy thường 4–5 vùng không có nghĩa có thể thay thế trực tiếp. Cần xác nhận đồng thời:

Điện áp và tải từng vùngDanh sách đầu báo/nút nhấnMạch chuông/còi và dòng tảiĐiện trở cuối đường dâyNguồn và ắc quy dự phòngNgõ ra relay/giám sátYêu cầu truyền tinTiêu chuẩn áp dụng

Chưa nên thay tủ nếu chưa có hướng dẫn của đúng phiên bản và danh sách đầu báo, nút nhấn, chuông/còi được phép kết nối.

Cách đọc các thông số

Số kênh / vùng

Là số mạch vùng phát hiện mà biến thể được hãng công bố; không phải số lượng đầu báo tối đa.

Tải đầu báo mỗi vùng

Chỉ dùng giá trị của đúng tài liệu hãng và điều kiện dòng điện kèm theo. Không nội suy giữa các họ tủ.

Điện trở cuối đường dây

Là thành phần giám sát mạch; phải dùng đúng giá trị và sơ đồ của model tủ.

Phân cực

Thiết bị có phân cực yêu cầu đấu đúng cực; thông tin này không thay thế sơ đồ lắp đặt của hãng.

IP

Chỉ mức bảo vệ vỏ được hãng công bố; không tự động xác nhận thiết bị phù hợp mọi môi trường bụi hoặc ẩm.

“Chưa thấy hãng công bố”

Nghĩa là các tài liệu đã kiểm tra chưa nêu thông tin này. Không nên hiểu là model chắc chắn không có tính năng đó.

Thông tin và tài liệu từng model

Xem nhanh thông số chính, tiêu chuẩn do hãng công bố và tài liệu liên quan đến từng sản phẩm.

FireSmart

FCP-4C

12/12 thông số đã tìm thấy trong tài liệu hãng

Số vùng
4
Nguồn lưới
220 VAC, 50–60 Hz
Dự phòng
Ắc quy dự phòng tích hợp trong tủ
Tiêu chuẩn và chứng nhậnChưa thấy hãng nêu rõ cho model này
Tài liệu từ nhà sản xuất (1)
GST

GST104A

12/12 thông số đã tìm thấy trong tài liệu hãng

Số vùng
4
Nguồn lưới
220/230 VAC +10%/−15%, 50/60 Hz
Dự phòng
24 VDC, tối đa 7 Ah; 2 ắc quy chì kín khí
Tiêu chuẩn và chứng nhận
  • EN 54-2/4 (EN 54-2:1997+A1:2006; EN 54-4:1997+A1:2002+A2:2006)Có chứng chỉ hoặc mã tra cứu · LPCB 548p/04
Tài liệu từ nhà sản xuất (4)
Zeta

IN4

12/12 thông số đã tìm thấy trong tài liệu hãng

Số vùng
4
Nguồn lưới
230 VAC +10%/−15%, 50/60 Hz
Dự phòng
2 × 12 VDC SLA, tối đa 3,4 Ah; bản /M tối đa 7 Ah
Tiêu chuẩn và chứng nhậnChưa thấy hãng nêu rõ cho model này
Tài liệu từ nhà sản xuất (3)
Chung Mei

CM-EP3-5L

12/12 thông số đã tìm thấy trong tài liệu hãng

Số vùng
5
Nguồn lưới
240 VAC 50/60 Hz ±10%
Dự phòng
24 VDC, ắc quy chì kín khí
Tiêu chuẩn và chứng nhậnChưa thấy hãng nêu rõ cho model này
Tài liệu từ nhà sản xuất (1)

Các liên kết dẫn đến nguồn của nhà sản xuất. Nội dung có thể được hãng cập nhật theo thời gian.

Câu hỏi thường gặp

Các câu trả lời dưới đây dựa trên 5 model bạn đang xem.

Tủ 4 vùng và 5 vùng khác nhau trước hết ở đâu?

Khác nhau trước hết ở số mạch vùng phát hiện được hãng công bố. Vẫn cần đối chiếu riêng tải vùng, mạch chuông, nguồn dự phòng, ngõ ra và chức năng giám sát.

Có thể thay tủ cùng số vùng mà giữ nguyên toàn bộ thiết bị đang lắp không?

Không thể kết luận chỉ từ số vùng. Cần kiểm tra hướng dẫn của đúng model, danh sách đầu báo và nút nhấn tương thích, tải chuông/còi, điện trở cuối đường dây và sơ đồ đấu nối.

“Chưa thấy hãng công bố” có nghĩa là tủ không có chức năng đó?

Không. Cụm này chỉ cho biết các tài liệu đã kiểm tra chưa nêu rõ thông tin đó.

Số đầu báo mỗi vùng được xác định thế nào?

Phải theo giới hạn của đúng tủ và đúng loại đầu báo. Cần tính dòng chờ, dòng báo động, sụt áp, chiều dài dây và các điều kiện trong hướng dẫn của hãng; không có một con số dùng chung cho mọi hệ thống.

Cần tư vấn thêm về các model này?

Gửi danh sách đang so sánh để hỏi về khả năng kết nối, tài liệu kỹ thuật, tình trạng cung cấp hoặc báo giá.

Gửi yêu cầu về 5 model