Mô tả
HSC-4R12 là đế đầu báo thường của Hochiki. Trang này tổng hợp các dữ kiện kỹ thuật đã xác minh để hỗ trợ đối chiếu cấu hình và khả năng tương thích trước khi lựa chọn.
Dữ kiện kỹ thuật đã xác minh
| Thương hiệu | Hochiki |
|---|---|
| Model | HSC-4R12 |
| Đặc điểm kỹ thuật | Product Code: 0300-02243 |
| Mã sản phẩm | Product Code: 0300-02243 |
| Đặc điểm kỹ thuật | Detector ID |
| Dòng điện | dòng báo động Mounting Box |
| Điện áp hoạt động | NS4-100, NS4-100W HB-55 HD-3 or HD-5 150mAlimit externally @15.0 – 33.0V max 3” Octagonal |
| Điện áp hoạt động | NS6-100, NS6-100W HB-55 HD-3 or HD-5 150mAlimit externally @15.0 – 33.0V max 4” Octagonal / 4” Square |
| Điện áp hoạt động | NS4-220, NS4-220W HB-3 HD-3 or HD-5 93mA (136mA @33.0V max) 3” Octagonal |
| Điện áp hoạt động | NS6-220, NS6-220W HB-3 HD-3 or HD-5 93mA (136mA @33.0V max) 4” Octagonal / 4” Square |
| Điện áp hoạt động | NS4-221, NS4-221W HB-4 HD-3 or HD-5 46mA (77mA @33.0V max) 3” Octagonal |
| Điện áp hoạt động | NS6-221, NS6-221W HB-4 HD-3 or HD-5 46mA (77mA @33.0V max) 4” Octagonal / 4” Square |
| Điện áp hoạt động | NS4-224, NS4-224W HB-5 HD-3 or HD-5 43mA (58mA @30.0V max) 3” Octagonal |
| Điện áp hoạt động | NS6-224, NS6-224W HB-5 HD-3 or HD-5 43mA (58mA @30.0V max) 4” Octagonal / 4” Square |
| Đặc điểm kỹ thuật | HSC-220R, HSC-220RW |
| Tiết diện dây | 2 Wire Relay Base |
| Điện áp hoạt động | HB-72 HD-3 or HD-5 88mA (98mA @ 26.5V max) 4” Octagonal / 4” Square |
| Đặc điểm kỹ thuật | HSC-221R, HSC-221RW |
| Điện áp hoạt động | HB-71 HD-3 or HD-5 49mA (62mA @ 30.0V max) 4” Octagonal / 4” Square |
| Đặc điểm kỹ thuật | HSC-224R, HSC-224RW |
| Điện áp hoạt động | HB-73 HD-3 or HD-5 43mA (58mA @ 30.0V max) 4” Octagonal / 4” Square |
| Điện áp hoạt động | HSC-4R 4 Wire 24V Base N/A HD-3 or HD-5 43mA (58mA @ 30.0V max) 4” Octagonal / 4” Square |
| Điện áp hoạt động | HSC-4R12 4 Wire 12V Base N/A HD-3 or HD-5 47mA (75mA @ 18.0V max) 4” Octagonal / 4” Square |
| Dòng điện | dòng báo động for 2-wire operation applies to the FACP Initiating Device Circuit and detector. |
Điểm cần kiểm tra trước khi lựa chọn
- Xác nhận đúng model, series, phiên bản khu vực và tình trạng vòng đời.
- Đối chiếu nguồn cấp, phương thức đấu nối, phụ kiện/đế và điều kiện môi trường trong tài liệu hãng.
- Kiểm tra khả năng tương thích với tủ, loop hoặc hệ thống bằng tài liệu dành riêng cho model.
Không suy diễn khả năng thay thế chéo giữa thương hiệu, series hoặc biến thể khu vực.




