Còi/chuông điện tử kết hợp đèn chớp có dây
Cùng là thiết bị cảnh báo âm thanh–ánh sáng có dây không có nghĩa thay thế trực tiếp. Cần đối chiếu điện áp NAC, dòng tải, phân cực, giao thức đồng bộ, kiểu lắp, vùng phủ ánh sáng, mức âm và tiêu chuẩn áp dụng.
Khác biệt đáng chú ý
- Mức âm chỉ so sánh được khi giữ nguyên khoảng cách, hướng đo, kiểu âm và điện áp; các hãng trong bảng không dùng cùng một điều kiện đo.
- Candela hoặc mã vùng phủ EN 54-23 không tương đương với mô tả chung “LED sáng”; dữ liệu thiếu không có nghĩa thiết bị không phát sáng.
- Đồng bộ phụ thuộc cả thiết bị, mạch NAC và module/giao thức; cùng 24 VDC không chứng minh có thể dùng chéo.
| Tiêu chí | FireSmartFSBL-001 | GSTC-9403 | Eaton FulleonRoLP LX Wall | GentexGEC3-24 | Hochiki AmericaHEC3-24 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chức năng cảnh báo | Còi và đèn LED đỏ trong cùng thiết bị | Sounder và cụm LED đỏ trong cùng thiết bị | Sounder kết hợp VAD lắp tường | Horn/strobe lắp tường | Horn/strobe lắp tường trong nhà |
| Điện áp hoạt động | 24 VDC | 24 VDC | 18–28 VDC hoặc 9–15 VDC theo biến thể fire-use | 24 VDC danh định | 24 VDC regulated theo đúng dải trong manual |
| Dòng tiêu thụ công bố | 0 mA chờ; 80 mA báo động | ≤65 mA khi hoạt động | 22–37 mA tùy cấu hình, sounder + beacon tone 3 | Phụ thuộc candela, kiểu âm và mức dBA; xem datasheet đúng biến thể | Phụ thuộc candela, âm và mức dBA; dùng bảng dòng của đúng cấu hình |
| Đấu dây / phân cực | Chưa thấy nguồn công bố | Nguồn 24 VDC có phân cực; D1 dương, D2 âm | Chưa thấy nguồn công bố | Đầu vào 12–18 AWG; có cấu hình chung 2 dây hoặc tách âm/đèn theo manual | 2 dây chung hoặc 4 dây tách horn/strobe theo vị trí switch |
| Mức âm và điều kiện đo | 90 dB tại 1 m (bảng thông số live) | Bảng mức âm theo góc, 18/28 V; tối đa khoảng 92,9 dB trong bảng hãng | 102 dB(A) điển hình tone 3; dòng sản phẩm đến 106 dB(A) | Chọn mức dBA cao/thấp; giá trị phụ thuộc âm và điện áp | Nhiều mức theo tone và điện áp; chọn high/low dBA |
| Kiểu âm / lựa chọn âm | Chưa thấy hãng công bố lựa chọn âm | Âm 2,8 kHz; 400 ms bật / 340 ms tắt | Theo sounder RoLP/RoLP Maxi; thông số dòng phụ thuộc cấu hình | Chime, whoop, 2400 Hz hoặc mechanical; continuous hoặc temporal 3 | Mechanical, 2400 Hz, chime, whoop; continuous hoặc temporal 3 |
| Cường độ / vùng phủ ánh sáng | Chưa thấy nguồn công bố theo cd hoặc vùng phủ EN 54-23 | Hãng mô tả LED đỏ độ sáng cao; chưa công bố cd/vùng phủ | 53 cd hiệu dụng tối đa; vùng phủ W-2.4-7.5, chuyển 2,5 m | Candela chọn tại hiện trường: 15, 30, 60, 75, 110 cd | Multi-candela 15, 30, 60, 75, 110 cd theo biến thể HEC3-24 |
| Màu và tần số chớp | LED đỏ; hãng nêu chớp đồng bộ nhưng chưa công bố tần số | Đỏ; 1,4 × (1 ±20%) Hz | Đỏ hoặc trắng; 1 Hz, chuyển được 0,5 Hz | Strobe; màu mặt đỏ hoặc trắng; tần số theo biến thể/manual | Strobe clear lens; manual yêu cầu nguồn liên tục hoặc module đồng bộ |
| Đồng bộ / tắt riêng phần âm | Hãng nêu tín hiệu ánh sáng đồng bộ; chưa thấy giao thức/module | Chưa thấy nguồn công bố khả năng đồng bộ | Giám sát đảo cực; tài liệu này chưa công bố giao thức đồng bộ âm | Đồng bộ horn/strobe bằng module Gentex AVSM; có thể tắt âm trong khi đèn tiếp tục chớp | Giao thức Hochiki America với HAVSM; có thể mute horn khi temporal |
| Kiểu lắp / đế | Lắp tường hoặc trong vỏ hộp tổ hợp | Lắp nổi với đế sâu hoặc âm với đế nông C-94DB | Lắp tường; đế LX dùng với sounder RoLP phù hợp | Lắp tường; bracket SuperSlide; hộp nổi GSB tùy chọn | Lắp tường trong nhà với mounting bracket |
| Môi trường / cấp IP / nhiệt độ | -10 đến 80 °C; 95% RH không ngưng tụ; chưa thấy IP | -10 đến 50 °C; ≤95% RH không ngưng tụ; IP33 | -25 đến 70 °C; IP65 | Dòng được thử tại 0–49 °C và 93% RH; cấp IP chưa thấy công bố | Thử tại 0–49 °C và 93% RH; dùng trong nhà; IP chưa thấy công bố |
| Tiêu chuẩn và điều kiện tương thích | Hãng công bố TCVN 7568-3:2015 và TCVN 7568-14:2025; dùng với ngõ ra 24 VDC phù hợp của tủ thường | EN 54-3; kích hoạt 24 VDC, khi dùng hệ địa chỉ cần module ngõ ra phù hợp | EN 54-23; phải chọn đúng mã thân/đèn và sounder RoLP | ANSI/UL 464, ANSI/UL 1971, CAN/ULC; cần NAC/module đồng bộ tương thích | ANSI/UL 464 và ANSI/UL 1971; cần FACP/NAC và HAVSM phù hợp khi đồng bộ |
Không có điểm tổng hoặc xếp hạng. Ô trống nghĩa là chưa thấy nguồn công bố, không có nghĩa sản phẩm không hỗ trợ.
Kiểm tra khả năng tương thích trước khi thay thế
Cần xác nhận điện áp và dạng nguồn mạch cảnh báo, dòng cực đại, phân cực, EOL/giám sát, giao thức đồng bộ, khả năng tắt riêng phần âm, kiểu lắp, mức âm và vùng phủ ánh sáng.
Không thay trực tiếp chỉ vì cùng 24 VDC. Thiết bị UL horn/strobe, EN 54 sounder/VAD và sản phẩm công bố TCVN có cách phân loại, đo và đồng bộ khác nhau.
Cách đọc các thông số
Dòng chờ và dòng báo động
Dùng để kiểm tra tải điện của zone. Tổng dòng của các thiết bị phải nằm trong giới hạn do nhà sản xuất trung tâm quy định.
Mức âm
Chỉ đối chiếu trực tiếp khi cùng khoảng cách, hướng đo, điện áp, kiểu âm và chế độ continuous/temporal.
Candela và vùng phủ VAD
Candela là cường độ sáng; mã vùng phủ EN 54-23 còn gắn với kiểu lắp và chiều cao. Không quy đổi mô tả “LED sáng” thành candela.
Đồng bộ
Đồng bộ âm hoặc ánh sáng cần đúng giao thức, module và cấu hình NAC do hãng công bố.
Phân cực
Thiết bị có phân cực yêu cầu đấu đúng cực; thông tin này không thay thế sơ đồ lắp đặt của hãng.
IP
Chỉ mức bảo vệ vỏ được hãng công bố; không tự động xác nhận thiết bị phù hợp mọi môi trường bụi hoặc ẩm.
“Chưa thấy nguồn công bố”
Nghĩa là tài liệu đang dùng chưa nêu rõ, không phải bằng chứng rằng model không có tính năng đó.
Thông tin theo từng model
Thông số nổi bật, tiêu chuẩn/chứng nhận và tài liệu gốc được nhóm theo đúng model để tiện đối chiếu.
FSBL-001
11/12 tiêu chí có dữ liệu hãng
- Điện áp
- 24 VDC
- Mức âm
- 90 dB tại 1 m (bảng thông số live)
- Ánh sáng
- Chưa thấy nguồn công bố theo cd hoặc vùng phủ EN 54-23
Tài liệu gốc từ hãng (1)
- Nguồn hãng FSBL-001 Kiểm tra 2026-08-08
C-9403
12/12 tiêu chí có dữ liệu hãng
- Điện áp
- 24 VDC
- Mức âm
- Bảng mức âm theo góc, 18/28 V; tối đa khoảng 92,9 dB trong bảng hãng
- Ánh sáng
- Hãng mô tả LED đỏ độ sáng cao; chưa công bố cd/vùng phủ
Tài liệu gốc từ hãng (1)
- Nguồn hãng C-9403 Kiểm tra 2026-08-08
RoLP LX Wall
11/12 tiêu chí có dữ liệu hãng
- Điện áp
- 18–28 VDC hoặc 9–15 VDC theo biến thể fire-use
- Mức âm
- 102 dB(A) điển hình tone 3; dòng sản phẩm đến 106 dB(A)
- Ánh sáng
- 53 cd hiệu dụng tối đa; vùng phủ W-2.4-7.5, chuyển 2,5 m
Tài liệu gốc từ hãng (1)
- Nguồn hãng RoLP LX Wall Kiểm tra 2026-08-08
GEC3-24
12/12 tiêu chí có dữ liệu hãng
- Điện áp
- 24 VDC danh định
- Mức âm
- Chọn mức dBA cao/thấp; giá trị phụ thuộc âm và điện áp
- Ánh sáng
- Candela chọn tại hiện trường: 15, 30, 60, 75, 110 cd
Tài liệu gốc từ hãng (1)
- Nguồn hãng GEC3-24 Kiểm tra 2026-08-08
HEC3-24
12/12 tiêu chí có dữ liệu hãng
- Điện áp
- 24 VDC regulated theo đúng dải trong manual
- Mức âm
- Nhiều mức theo tone và điện áp; chọn high/low dBA
- Ánh sáng
- Multi-candela 15, 30, 60, 75, 110 cd theo biến thể HEC3-24
Tài liệu gốc từ hãng (1)
- Nguồn hãng HEC3-24 Kiểm tra 2026-08-08
Liên kết mở trực tiếp nguồn của nhà sản xuất. Phiên bản và nội dung có thể được hãng cập nhật.
Câu hỏi thường gặp
Các câu trả lời được tính lại theo đúng 5 model và phiên bản tài liệu đang hiển thị.
Có thể thay trực tiếp hai model cùng điện áp 24 VDC không?
Không thể kết luận chỉ từ điện áp. Cần đối chiếu dòng NAC, phân cực, giám sát, kiểu âm, candela/vùng phủ, đồng bộ, đế lắp và tiêu chuẩn áp dụng.
Con số dB của các model có so sánh trực tiếp được không?
Chỉ khi điều kiện đo tương đương. Khoảng cách, góc, điện áp, tone và chế độ phát âm có thể làm thay đổi trị số hãng công bố.
Đèn chớp có tự đồng bộ khi đấu chung nguồn không?
Không nên giả định. Một số model cần module hoặc giao thức đồng bộ riêng; phải theo manual của đúng thiết bị và tủ.
“Chưa thấy nguồn công bố” có nghĩa là thiết bị không hỗ trợ?
Không. Cụm này chỉ cho biết nguồn hãng đã kiểm tra chưa nêu rõ dữ kiện đó.
Cần thêm thông tin hoặc muốn góp ý nội dung?
Gửi các model đang so sánh cùng câu hỏi kỹ thuật, nguồn bổ sung hoặc điểm cần hiệu chỉnh.